Bảng tra bơi lội
Bảng SWOLF — điểm theo số sải và số giây mỗi chiều bể
SWOLF là số sải cộng số giây cho một chiều bể. Các bảng dưới đây cho điểm của mọi tổ hợp ở bể 25 m và bể 50 m, rồi đến các mức trình độ bơi tự do với ngưỡng ghi riêng cho từng chiều dài bể, để một điểm ở bể 50 m hay bể 25 yd đọc được ngay mà không phải tự quy đổi.
SWOLF ở bể 25 m
| Số giây mỗi chiều bể | 10 sải | 12 sải | 14 sải | 16 sải | 18 sải | 20 sải | 22 sải | 24 sải | 26 sải | 28 sải | 30 sải |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 26 | 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 |
| 18 | 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 |
| 20 | 30 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 |
| 22 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 |
| 24 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 |
| 26 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 |
| 28 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 |
| 30 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 |
| 32 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 |
| 34 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 |
| 36 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 |
| 38 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 |
| 40 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 |
| 42 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 |
| 44 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 |
| 46 | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 |
| 48 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 |
| 50 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 |
| 52 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 |
| 54 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 | 84 |
| 56 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 | 84 | 86 |
| 58 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 | 84 | 86 | 88 |
| 60 | 70 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 | 84 | 86 | 88 | 90 |
SWOLF ở bể 50 m
| Số giây mỗi chiều bể | 20 sải | 24 sải | 28 sải | 32 sải | 36 sải | 40 sải | 44 sải | 48 sải | 52 sải | 56 sải | 60 sải |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 52 | 56 | 60 | 64 | 68 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 |
| 36 | 56 | 60 | 64 | 68 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 |
| 40 | 60 | 64 | 68 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 |
| 44 | 64 | 68 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 |
| 48 | 68 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 |
| 52 | 72 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 |
| 56 | 76 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 |
| 60 | 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 |
| 64 | 84 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 |
| 68 | 88 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 |
| 72 | 92 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 |
| 76 | 96 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 |
| 80 | 100 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 |
| 84 | 104 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 |
| 88 | 108 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 |
| 92 | 112 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 |
| 96 | 116 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 |
| 100 | 120 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 |
| 104 | 124 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 | 164 |
| 108 | 128 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 | 164 | 168 |
| 112 | 132 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 | 164 | 168 | 172 |
| 116 | 136 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 | 164 | 168 | 172 | 176 |
| 120 | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 | 164 | 168 | 172 | 176 | 180 |
Mức SWOLF theo chiều dài bể — bơi tự do ở nhịp đều
| Mức | Bể 25 m | Bể 50 m | Bể 25 yd |
|---|---|---|---|
| Mức đỉnh cao | ≤ 32 | ≤ 64 | ≤ 29 |
| Nâng cao | 33–40 | 65–80 | 30–36 |
| Trung cấp | 41–48 | 81–96 | 37–43 |
| Đang phát triển | ≥ 49 | ≥ 97 | ≥ 44 |
Cách đọc bảng SWOLF
Tìm hàng ứng với số giây mỗi chiều bể và cột ứng với số sải; ô giao nhau là SWOLF của bạn, còn bảng mức trình độ cho biết nó rơi vào đâu với bể bạn đang bơi. Các mức này để định hướng, không phải chuẩn: SWOLF không có tổ chức quản lý và cũng chưa có chuẩn nào được công bố. Chúng mô tả bơi tự do ở mức gắng sức aerobic đều — cùng thể lực đó, bơi ếch và bơi bướm cho điểm cao hơn bơi tự do từ mười điểm trở lên, bơi ngửa nhỉnh hơn tự do một chút, và mọi điểm đều giảm khi gắng sức tăng. Điểm thô chỉ so được với một điểm khác từ cùng một bể, vì cả hai vế của nó đều lớn lên theo chiều dài; đó là lý do ngưỡng của bể 50 m gấp đôi bể 25 m còn ngưỡng bể 25 yd thấp hơn một chút.
Coach biến một mức SWOLF mục tiêu thành các set giúp bớt sải mà không mất pace, và giữ phần còn lại của tuần đi đúng hướng quanh chúng.
SWOLF bao nhiêu là tốt?
Với bơi tự do ở nhịp đều trong bể 25 m, phần lớn người bơi phong trào nằm ở cuối ngưỡng 30 đến cuối ngưỡng 40, người bơi theo nhóm tuổi có nghề ở khoảng giữa 30, còn dân bơi cự ly dài đỉnh cao ở đầu 30 hoặc thấp hơn. Ở bể 50 m hãy nhân đôi những con số này; ở bể 25 yd chúng thấp hơn khoảng 9%. So sánh duy nhất có nhiều ý nghĩa là so với chính điểm của bạn ở cùng bể, cùng kiểu bơi, cùng mức gắng sức.
Vì sao bảng bể 50 m dùng hàng và cột khác?
Vì cả hai vế của điểm SWOLF đều lớn lên theo chiều dài: một chiều bể 50 m tốn xấp xỉ gấp đôi số sải và gấp đôi số giây so với 25 m, nên hai trục được nhân đôi và điểm ở bể 50 m được đọc theo những ngưỡng cao gấp đôi. Muốn so điểm bể 50 m với điểm bể 25 m, hãy chia đôi.