Công cụ tính sức mạnh

Công cụ tính điểm Schwartz–Malone

Chấm điểm tổng powerlifting bằng công thức Schwartz lịch sử cho nam hoặc công thức Malone cho nữ — chính các phương trình đứng sau những cơ sở dữ liệu kết quả giải đấu.

ĐIỂM SCHWARTZ–MALONE
287,15
Tổng 500 kg ở cân nặng 93 kg · raw (classic), đủ ba bài
Hệ số tính điểm
0,5743
Số điểm cho mỗi kilôgam nâng được ở cân nặng của bạn
Tổng thi đấu
500 kg

Tổng số tương tự theo công thức hiện tại

WILKS (2020)
377,20
DOTS
318,13
ĐIỂM IPF GL
65,41

Lưu lại những con số này — xem chúng tăng dần qua từng tuần.

Miễn phí — không cần thẻ, 30 giây. Kết quả của bạn đi cùng bạn.

Điểm Schwartz–Malone là gì?

Schwartz–Malone là hệ thống lực sĩ xuất sắc đời cũ, quy tổng về cân nặng. Nam dùng đa thức của Lyle Schwartz kèm đoạn riêng cho hạng nặng; nữ dùng phương trình lũy thừa của Patrick Malone.

Cách tính Schwartz–Malone

Điểm = tổng thi đấu tính bằng kilôgam × hệ số. Hệ số nam dùng đa thức bậc sáu từ 40 đến 126 kg và các đoạn tuyến tính cho hạng nặng; hệ số nữ là 106,011586323613 × cân nặng^-1,293027130579051 + 0,322935585328304.

Xem triển khai tham chiếu OpenPowerlifting

Giới hạn trọng lượng cơ thể

Dưới 40 kg, hệ số Schwartz giữ nguyên. Dưới 29,24 kg, hệ số Malone giữ nguyên. Trên khoảng đa thức của nam, các đoạn tuyến tính đã công bố được dùng.

Hệ số tuổi masters như McCullough không được tính trong trang này.

Bảng hệ số Schwartz–Malone

Các hàng tham chiếu cách nhau 5 kg, tính bằng chính đa thức và phương trình lũy thừa ở trên.

Trọng lượng cơ thểHệ số SchwartzHệ số Malone
30 kg1,31331,6273
35 kg1,31331,3916
40 kg1,31331,2221
45 kg1,13351,0951
50 kg0,99660,9967
55 kg0,89240,9186
60 kg0,81280,8552
65 kg0,75130,8029
70 kg0,70310,7590
75 kg0,66440,7218
80 kg0,63290,6899
85 kg0,60680,6622
90 kg0,58530,6380
95 kg0,56770,6168
100 kg0,55400,5979
105 kg0,54370,5811
110 kg0,53640,5660
115 kg0,53130,5525
120 kg0,52690,5402
125 kg0,52080,5290
130 kg0,51620,5188
135 kg0,51020,5095
140 kg0,50460,5009
145 kg0,49910,4930
150 kg0,49400,4857
155 kg0,48900,4790
160 kg0,48440,4727
165 kg0,47990,4668
170 kg0,47580,4614
175 kg0,47180,4563
180 kg0,46780,4515
185 kg0,46380,4471
190 kg0,45980,4428
195 kg0,45580,4389
200 kg0,45180,4352
205 kg0,44780,4316
210 kg0,44380,4283
215 kg0,43980,4251
220 kg0,43580,4221
225 kg0,43180,4193
230 kg0,42780,4166
235 kg0,42380,4140
240 kg0,41980,4116
245 kg0,41580,4093
250 kg0,41180,4070
255 kg0,40780,4049
260 kg0,40380,4029
265 kg0,39980,4009
270 kg0,39580,3991
275 kg0,39180,3973
280 kg0,38780,3956
285 kg0,38380,3939
290 kg0,37980,3923
295 kg0,37580,3908
300 kg0,37180,3894

Công thức lịch sử và hiện tại

Schwartz–Malone có trước Wilks, DOTS và IPF GL. Luôn ghi tên công thức bên cạnh mỗi điểm: hàng so sánh giữ nguyên cân nặng và tổng, nhưng thang điểm vẫn khác nhau.