Công cụ tính sức mạnh
Công cụ tính điểm Schwartz–Malone
Chấm điểm tổng powerlifting bằng công thức Schwartz lịch sử cho nam hoặc công thức Malone cho nữ — chính các phương trình đứng sau những cơ sở dữ liệu kết quả giải đấu.
Tổng số tương tự theo công thức hiện tại
Lưu lại những con số này — xem chúng tăng dần qua từng tuần.
Miễn phí — không cần thẻ, 30 giây. Kết quả của bạn đi cùng bạn.
Điểm Schwartz–Malone là gì?
Schwartz–Malone là hệ thống lực sĩ xuất sắc đời cũ, quy tổng về cân nặng. Nam dùng đa thức của Lyle Schwartz kèm đoạn riêng cho hạng nặng; nữ dùng phương trình lũy thừa của Patrick Malone.
Cách tính Schwartz–Malone
Điểm = tổng thi đấu tính bằng kilôgam × hệ số. Hệ số nam dùng đa thức bậc sáu từ 40 đến 126 kg và các đoạn tuyến tính cho hạng nặng; hệ số nữ là 106,011586323613 × cân nặng^-1,293027130579051 + 0,322935585328304.
Xem triển khai tham chiếu OpenPowerlifting
Giới hạn trọng lượng cơ thể
Dưới 40 kg, hệ số Schwartz giữ nguyên. Dưới 29,24 kg, hệ số Malone giữ nguyên. Trên khoảng đa thức của nam, các đoạn tuyến tính đã công bố được dùng.
Hệ số tuổi masters như McCullough không được tính trong trang này.
Bảng hệ số Schwartz–Malone
Các hàng tham chiếu cách nhau 5 kg, tính bằng chính đa thức và phương trình lũy thừa ở trên.
| Trọng lượng cơ thể | Hệ số Schwartz | Hệ số Malone |
|---|---|---|
| 30 kg | 1,3133 | 1,6273 |
| 35 kg | 1,3133 | 1,3916 |
| 40 kg | 1,3133 | 1,2221 |
| 45 kg | 1,1335 | 1,0951 |
| 50 kg | 0,9966 | 0,9967 |
| 55 kg | 0,8924 | 0,9186 |
| 60 kg | 0,8128 | 0,8552 |
| 65 kg | 0,7513 | 0,8029 |
| 70 kg | 0,7031 | 0,7590 |
| 75 kg | 0,6644 | 0,7218 |
| 80 kg | 0,6329 | 0,6899 |
| 85 kg | 0,6068 | 0,6622 |
| 90 kg | 0,5853 | 0,6380 |
| 95 kg | 0,5677 | 0,6168 |
| 100 kg | 0,5540 | 0,5979 |
| 105 kg | 0,5437 | 0,5811 |
| 110 kg | 0,5364 | 0,5660 |
| 115 kg | 0,5313 | 0,5525 |
| 120 kg | 0,5269 | 0,5402 |
| 125 kg | 0,5208 | 0,5290 |
| 130 kg | 0,5162 | 0,5188 |
| 135 kg | 0,5102 | 0,5095 |
| 140 kg | 0,5046 | 0,5009 |
| 145 kg | 0,4991 | 0,4930 |
| 150 kg | 0,4940 | 0,4857 |
| 155 kg | 0,4890 | 0,4790 |
| 160 kg | 0,4844 | 0,4727 |
| 165 kg | 0,4799 | 0,4668 |
| 170 kg | 0,4758 | 0,4614 |
| 175 kg | 0,4718 | 0,4563 |
| 180 kg | 0,4678 | 0,4515 |
| 185 kg | 0,4638 | 0,4471 |
| 190 kg | 0,4598 | 0,4428 |
| 195 kg | 0,4558 | 0,4389 |
| 200 kg | 0,4518 | 0,4352 |
| 205 kg | 0,4478 | 0,4316 |
| 210 kg | 0,4438 | 0,4283 |
| 215 kg | 0,4398 | 0,4251 |
| 220 kg | 0,4358 | 0,4221 |
| 225 kg | 0,4318 | 0,4193 |
| 230 kg | 0,4278 | 0,4166 |
| 235 kg | 0,4238 | 0,4140 |
| 240 kg | 0,4198 | 0,4116 |
| 245 kg | 0,4158 | 0,4093 |
| 250 kg | 0,4118 | 0,4070 |
| 255 kg | 0,4078 | 0,4049 |
| 260 kg | 0,4038 | 0,4029 |
| 265 kg | 0,3998 | 0,4009 |
| 270 kg | 0,3958 | 0,3991 |
| 275 kg | 0,3918 | 0,3973 |
| 280 kg | 0,3878 | 0,3956 |
| 285 kg | 0,3838 | 0,3939 |
| 290 kg | 0,3798 | 0,3923 |
| 295 kg | 0,3758 | 0,3908 |
| 300 kg | 0,3718 | 0,3894 |
Công thức lịch sử và hiện tại
Schwartz–Malone có trước Wilks, DOTS và IPF GL. Luôn ghi tên công thức bên cạnh mỗi điểm: hàng so sánh giữ nguyên cân nặng và tổng, nhưng thang điểm vẫn khác nhau.